Cáp mạng Cat6A F/UTP – Legrand | 032778

Hiệu suất truyền dẫn ở 500 Mhz (STAND. ANSI/TIA 568.2-D)
| Mã sản phẩm | 0 327 78 |
| Suy hao tối đa (dB/100 m) | 45.3 |
| NEXT (dB) | 33.8 |
| PS NEXT (dB) | 31.8 |
| ACRF (dB/100 m) | 13.8 |
| PS ACRF (dB/100 m) | 10.8 |
| Suy hao phản hổi (dB) | 15.2 |
Đặc điểm kỹ thuật
| Mã sản phẩm | 0 327 78 |
| Loại cáp | F/UTP |
| Chất liệu vỏ bọc | LSZH |
| Số cặp dây | 4 |
| Đường kính lớp cách nhiệt (mm) | 1.16 ± 0,05 |
| Đường kính ngoài vỏ cáp (mm) | 7.3 ± 0,4 |
| Khối lượng (kg/km) | 51 |
| Bán kính uốn cong tối thiểu (mm) | 60 |
| Tiết diện dây AWG | 23 |
Đặc tính kỹ thuật điện ở 20 độ C
| Điện trở lõi đồng (ohm/km) | 93.8 * |
| Trở khánh 1 chiều DC | 1 KV / 1 min * |
| Điện trở cách điện tối thiểu (Mohm.km) | 5000 |
| Tốc độ lan truyền tối thiểu | 65 % |
| Trở kháng đặc trưng tại 100 MHz | 100 ±5Ω |
Đặc điểm môi trường
Nhiệt độ vận chuyển và bảo quản: -20 ở + 60 ° C
Nhiệt độ bảo quản trước khi lắp đặt: 10 ° C trong 24h (nếu kho ≤ 5 ° C)
Nhiệt độ sử dụng: – 20 đến + 60 ° C
Xếp hạng chống cháy: EN 50399, IEC 60332-1-2, EN 60332-1-2
Mật độ khói: IEC 61034-2, EN 61034-2
Độc tính của nước thải cháy: IEC 60754-2, EN 60754-2
Tiêu chuẩn và phê duyệt
Cat 6A, 500 MHz Electrical performances and characteristics: ANSI/TIA 568.2-D, EN 50173-1, EN 50288-6-1, ISO/IEC 11801 (ed. 2.2), IEC 61156-5, IEEE 802.3bt: PoE++
CAM KẾT:
– Sản phẩm nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ CO/CQ
– Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
– Lỗi kỹ thuật đổi ngay sản phẩm mới
– Giá tốt hơn khi đặt hàng với số lượng lớn
– Vận chuyển miễn phí nội thành HCM và HN.
📞 Vui lòng liên hệ trực tiếp với kinh doanh của chúng tôi để biết được tình trạng và đơn giá sản phẩm.
Sản phẩm chịu trách nhiệm bởi Legrand VietNam







